|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên mặt hàng: | hộp đựng bột 4g | Vật liệu: | ABS+trang |
|---|---|---|---|
| Màu sắc: | tùy chỉnh | Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 10000 CÁI |
| Dung tích: | 4G | In ấn: | in lụa, in UV |
| đóng gói: | Đóng gói trong thùng carton tiêu chuẩn |
| Khía cạnh | Chi tiết & Các cân nhắc chính |
|---|---|
| Mô tả cốt lõi sản phẩm | Vỏ nhựa 4G, chất liệu ABS, hộp phấn phủ có gương & bông phấn, dùng cho phấn phủ/hoàn thiện hoặc che khuyết điểm. |
| Chất liệu & Chất lượng | Nhựa ABS: Nổi tiếng với độ bóng cao, khả năng chịu va đập và tính toàn vẹn cấu trúc tốt. Vượt trội hơn PP hoặc PS. "4G" thường biểu thị khuôn đúc tiên tiến cho lớp hoàn thiện mịn. |
| Các thành phần chính | 1. Vỏ chính & Nắp: Chứa bánh phấn. 2. Gương: Cố định bên trong nắp (bằng kính hoặc nhựa chất lượng cao). 3. Bông phấn: Thường có hình tròn, có ruy băng hoặc tay cầm bằng nhựa. 4. Bản lề & Khóa: Rất quan trọng đối với độ bền. Kiểm tra xem có mở trơn tru và đóng chặt không. |
| Tùy chọn tùy chỉnh (Quan trọng) | • Logo/Thương hiệu: Ép kim, in lụa hoặc nhãn dán. • Màu sắc & Lớp hoàn thiện: Màu Pantone tùy chỉnh, bóng, mờ, kim loại, ánh xà cừ. • Kích thước & Hình dạng: Đường kính (ví dụ: 55mm, 70mm) và độ dày. Chỉ định nếu dùng cho phấn phủ dạng bột (cần có miếng lưới) hoặc phấn nén. • Bông phấn: Màu sắc, in ấn hoặc chất liệu tùy chỉnh. |
| Phù hợp với sản phẩm mục tiêu | • Phấn phủ/Hoàn thiện: Thường là một hộp lớn hơn, một ngăn. • Che khuyết điểm: Thường là một hộp nhỏ hơn, mỏng hơn, di động, đôi khi có hai ngăn cho cọ. Làm rõ điều này với nhà cung cấp. |
| Đóng gói (Để vận chuyển) | Thường được đóng gói trong túi poly bên trong thùng carton xuất khẩu tiêu chuẩn. Xác nhận bao bì bên trong để tránh trầy xước trong quá trình vận chuyển. |
| Các yếu tố định giá | 1. Số lượng đặt hàng (MOQ): Yếu tố quan trọng nhất. 2. Mức độ tùy chỉnh: Các đơn vị trơn là rẻ nhất; màu sắc/bản in mới làm tăng chi phí. 3. Chất lượng vật liệu: ví dụ: gương kính so với gương nhựa. 4. Loại nhà cung cấp: Nhà máy trực tiếp so với công ty thương mại. |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) | • Nhà sản xuất (Trung Quốc): Thường là 1.000 - 5.000 chiếc cho mỗi thiết kế/màu. • Công ty thương mại/Lô hàng tồn kho: Có thể cung cấp 500 - 2.000 chiếc, nhưng với đơn giá cao hơn. |
| Các bước xác minh nhà cung cấp | • Yêu cầu mẫu (Thiết yếu): Đánh giá chất lượng, lớp hoàn thiện, độ trong của gương, chức năng bản lề. • Yêu cầu chứng chỉ FDA/LFGB: Đảm bảo tuân thủ an toàn vật liệu. • Kiểm tra báo cáo kiểm toán nhà máy (ví dụ: SGS): Về khả năng sản xuất và tuân thủ xã hội. • Làm rõ các điều khoản thanh toán & Thời gian giao hàng: Các điều khoản tiêu chuẩn: đặt cọc 30%, 70% trước khi giao hàng. |
| Quy trình lấy mẫu | Dự kiến phải trả tiền cho các mẫu (thường là $30-$80) và vận chuyển. Thời gian lấy mẫu: 7-15 ngày. |
Người liên hệ: Mr. Jacky
Tel: 0086-15168562344